T4/2026
Data:
| Thứ tư | 1 | 14/2/2026 | Ất Tỵ | Chu Tước Hắc Đạo | Tân Mão | Mãn | Xuân phân | Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Dịch mã, Lộc khố, Thiên quý | Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Quả tú, Ngũ hư, Không phòng, Trùng tang | Thiên đức hợp, Dịch mã, Thiên quý | | 15/2 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | 2 | 15/2/2026 | Bính Ngọ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Tân Mão | Bình | Xuân phân | Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên đức | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi | Thiên đức | 15/02: Ngày vía Đức Phật Thích Ca nhập Niết bàn (ÂL) | 16/2 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ sáu | 3 | 16/2/2026 | Đinh Mùi | Kim Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Định | Xuân phân | Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim đường, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí quan phù), Hỏa tai, Nhân cách | Tam hợp, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 17/2 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ bảy | 4 | 17/2/2026 | Mậu Thân | Bạch Hổ Hắc Đạo | Tân Mão | Chấp | Xuân phân | Thiên đức, Thiên mã, Giải thần, Yếu yên, Nguyệt giải, Thiên phúc | Kiếp sát, Bạch hổ | Thiên đức, Giải thần, Yếu yên | Kiếp sát | 17/2 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ nhật | 5 | 18/2/2026 | Kỷ Dậu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Chấp | Thanh Minh | Thiên thành, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp | Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sàng, Phi ma sát | Nguyệt đức hợp | 18/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 6 | 19/2/2026 | Canh Tuất | Thiên Lao Hắc Đạo | Tân Mão | Phá | Thanh Minh | Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Nguyệt không | Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc | Lục hợp | 19/02: Ngày vía Đức Quan Thế Âm Bồ tát đản sinh (ÂL) | 19/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ ba | 7 | 20/2/2026 | Tân Hợi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Tân Mão | Nguy | Thanh Minh | Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương | Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Trùng phục | Tam hợp | 20/2 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ tư | 8 | 21/2/2026 | Nhâm Tý | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Tân Mão | Thành | Thanh Minh | Thiên quan, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tuế hợp | Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Không phòng | Thiên cương (Diệt môn), Sát chủ | 21/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 9 | 22/2/2026 | Quý Sửu | Câu Trần Hắc Đạo | Tân Mão | Thu | Thanh Minh | Sinh khí, Hoàng ân, Kính tâm, Đại hồng sa | Hoang vu, Ngũ hư, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô quả | Hoàng ân | 22/2 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 10 | 23/2/2026 | Giáp Dần | Thanh Long Hoàng Đạo | Tân Mão | Khai | Thanh Minh | Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Nguyệt đức, Thiên quý | Hoang sa, Ngũ quỷ | Ngũ phú, Nguyệt đức, Thiên quý | 23/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 11 | 24/2/2026 | Ất Mão | Minh Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Bế | Thanh Minh | Phúc sinh, Minh đường, Quan nhật, Thiên quý | Thiên ngục, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Trùng tang, Dương thác | Thiên quý | 24/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 12 | 25/2/2026 | Bính Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Tân Mão | Kiến | Thanh Minh | U vi tinh | Thụ tử, Nguyệt hỏa, Phù đầu sát, Tam tang, Không phòng | Thụ tử | | 25/2 | Ngày vía Dakini | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Thứ hai | 13 | 26/2/2026 | Đinh Tỵ | Chu Tước Hắc Đạo | Tân Mão | Trừ | Thanh Minh | Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Dịch mã, Lộc khố, Nguyệt ân | Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Quả tú, Ngũ hư, Không phòng | Thiên đức hợp, Dịch mã, Nguyệt ân | 26/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 14 | 27/2/2026 | Mậu Ngọ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Tân Mão | Mãn | Thanh Minh | Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên đức, Thiên phúc | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi | Thiên đức | 27/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ tư | 15 | 28/2/2026 | Kỷ Mùi | Kim Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Bình | Thanh Minh | Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim đường, Nguyệt đức hợp | Đại hao, Tử khí quan phù, Hỏa tai, Nhân cách | Tam hợp, Nguyệt đức hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 28/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ năm | 16 | 29/2/2026 | Canh Thân | Bạch Hổ Hắc Đạo | Tân Mão | Định | Thanh Minh | Thiên đức, Thiên mã, Giải thần, Yếu yên, Nguyệt giải, Nguyệt không | Kiếp sát, Bạch hổ | Thiên đức, Giải thần, Yếu yên | Kiếp sát | | 29/2 | Ngày vía Hộ pháp | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |
| Thứ sáu | 17 | 1/3/2026 | Tân Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Chấp | Thanh Minh | Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Nguyệt giải, Kim đường | Hoang vu, Ngũ hư, Ly sàng | Lục hợp | | 30/2 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ bảy | 18 | 2/3/2026 | Nhâm Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Phá | Thanh Minh | Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Thiên đức, Nguyệt đức | Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Bạch hổ | Giải thần, Thiên đức, Nguyệt đức | 1/3 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 19 | 3/3/2026 | Quý Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Nguy | Thanh Minh | Thiên thành, Cát khánh, Mẫu thương, Tuế hợp, Ngọc đường | Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm | Thụ tử | 2/3 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 20 | 4/3/2026 | Giáp Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Thành | Cốc vũ | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên quý | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Thiên quý | 3/3 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ ba | 21 | 5/3/2026 | Ất Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Thu | Cốc vũ | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Huyền vũ, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Thần cách | Thiên quý | 4/3 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ tư | 22 | 6/3/2026 | Bính Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Khai | Cốc vũ | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phục hậu, Hoàng ân, Nguyệt không | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân | 6/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 23 | 7/3/2026 | Đinh Mão | Câu Trần Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Bế | Cốc vũ | Yếu yên (Thiên quý), Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến | Yếu yên (Thiên quý), Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 7/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 24 | 8/3/2026 | Mậu Thìn | Thanh Long Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Kiến | Cốc vũ | Mãn đức tinh, Thanh long, Kính tâm | Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Không phòng, Nguyệt hình, Phù đầu sát, Tam tang | | 8/3 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ bảy | 25 | 9/3/2026 | Kỷ Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Trừ | Cốc vũ | Nguyệt tài, Tam hợp, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường | Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục | Tam hợp, Ngũ phú | Kiếp sát | 9/3 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ nhật | 26 | 10/3/2026 | Canh Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Mãn | Cốc vũ | Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật (Thiên đức), Nguyệt ân | Thiên hỏa, Thổ ôn, Thiên cẩu, Phi ma sát, Quả tú | Nguyệt ân | | 10/3 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ hai | 27 | 11/3/2026 | Tân Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Bình | Cốc vũ | Hoạt diệu | Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chí | Thiên cương (Diệt môn), Sát chủ | 11/3 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ ba | 28 | 12/3/2026 | Nhâm Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Định | Cốc vũ | Thiên tài, Tam hợp, Thiên đức, Nguyệt đức | Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong | Tam hợp, Thiên đức, Nguyệt đức | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 12/3 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 29 | 13/3/2026 | Quý Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Chấp | Cốc vũ | Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Nguyệt giải | Hoang vu, Ly sàng | Lục hợp | 13/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 30 | 14/3/2026 | Giáp Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Phá | Cốc vũ | Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Thiên quý | Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Bạch hổ | Giải thần, Thiên quý | 14/3 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt |
Năm:
2 026
Tháng:
4
- 1 lần xem


