T5/2026
Data:
| Thứ sáu | 1 | 15/3/2026 | Ất Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Nguy | Cốc vũ | Thiên thành, Cát khánh, Mẫu thương, Tuế hợp, Ngọc đường, Thiên quý | Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm | Thiên quý | Thụ tử | | 15/3 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ bảy | 2 | 16/3/2026 | Bính Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Thành | Cốc vũ | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nguyệt không | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | 16/3 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Chủ nhật | 3 | 17/3/2026 | Đinh Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Thu | Cốc vũ | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Huyền vũ, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 17/3 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 4 | 18/3/2026 | Mậu Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Khai | Cốc vũ | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên xá | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân, Thiên xá | 18/3 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 5 | 19/3/2026 | Kỷ Mão | Câu Trần Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Bế | Cốc vũ | Yếu yên | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến, Trùng tang, Trùng phục | Yếu yên | 19/3 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ tư | 6 | 20/3/2026 | Canh Thìn | Thanh Long Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Bế | Lập Hạ | Mãn đức tinh, Thanh long, Kính tâm, Nguyệt ân | Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Không phòng, Nguyệt hình, Phù đầu sát, Tam tang | Nguyệt ân | 20/3 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 7 | 21/3/2026 | Tân Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Kiến | Lập Hạ | Nguyệt tài, Tam hợp, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường | Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ngũ hư, Không phòng | Tam hợp, Ngũ phú | Kiếp sát | 21/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ sáu | 8 | 22/3/2026 | Nhâm Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Trừ | Lập Hạ | Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Thiên đức, Nguyệt đức | Thiên hỏa, Thổ ôn, Thiên cẩu, Phi ma sát, Quả tú | Thiên đức, Nguyệt đức | 22/3 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 9 | 23/3/2026 | Quý Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Mãn | Lập Hạ | Hoạt diệu | Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chí | Thiên cương (Diệt môn), Sát chủ | 22/3 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 10 | 24/3/2026 | Giáp Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Bình | Lập Hạ | Thiên tài, Tam hợp, Thiên quý | Đại hao (Tử khí quan phù), Nguyệt yếm, Vãng vong | Tam hợp, Thiên quý | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 23/3 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ hai | 11 | 25/3/2026 | Ất Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Định | Lập Hạ | Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên quý, Nguyệt giải | Hoang vu, Ngũ hư, Ly sàng | Lục hợp, Thiên quý | 24/3 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 12 | 26/3/2026 | Bính Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Chấp | Lập Hạ | Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Nguyệt không | Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Bạch hổ | Giải thần | | 25/3 | Ngày vía Dakini | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Thứ tư | 13 | 27/3/2026 | Đinh Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Phá | Lập Hạ | Thiên thành, Cát khánh, Mẫu thương, Tuế hợp, Ngọc đường, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thụ tử | 26/3 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ năm | 14 | 28/3/2026 | Mậu Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Nguy | Lập Hạ | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | 27/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ sáu | 15 | 29/3/2026 | Kỷ Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Nhâm Thìn | Thành | Lập Hạ | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Huyền vũ, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Ngũ hư, Trùng tang, Trùng phục | | 28/3 | Ngày vía Hộ pháp | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ bảy | 16 | 30/3/2026 | Canh Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Nhâm Thìn | Thu | Lập Hạ | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nguyệt ân | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân, Nguyệt ân | | 30/3 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Chủ nhật | 17 | 1/4/2026 | Tân Mão | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Quý Tỵ | Khai | Lập Hạ | Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên đức, Thiên phúc | Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát | Thiên đức | Sát chủ | 1/4 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ hai | 18 | 2/4/2026 | Nhâm Thìn | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Bế | Lập Hạ | Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa | Hoang vu, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tử thời cô quả, Trùng phục | 2/4 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||||
| Thứ ba | 19 | 3/4/2026 | Quý Tỵ | Câu Trần Hắc Đạo | Quý Tỵ | Kiến | Lập Hạ | Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên phúc | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Câu trận, Lục bất thành | Hoàng ân | Thụ tử | 3/4 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ tư | 20 | 4/4/2026 | Giáp Ngọ | Thanh Long Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Trừ | Lập Hạ | Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Thiên xá, Nguyệt không | Hoang sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng | 04/04: Ngày vía Đức Văn Thù Bồ tát (ÂL) | 4/4 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 21 | 5/4/2026 | Ất Mùi | Minh Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Mãn | Tiểu mãn | Thiên phú, Nguyệt tài, Minh đường, Ích hậu, Nguyệt đức hợp | Tam tang, Phủ đầu sát, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú | Nguyệt đức hợp | 5/4 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 22 | 6/4/2026 | Bính Thân | Thiên Hình Hắc Đạo | Quý Tỵ | Bình | Tiểu mãn | Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Thiên đức hợp, Thiên quý | Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Nguyệt hình, Hà khôi, Lôi công, Ngũ hư, Trùng tang | Ngũ phú, Lục hợp, Thiên đức hợp, Thiên quý | 6/4 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 23 | 7/4/2026 | Đinh Dậu | Chu Tước Hắc Đạo | Quý Tỵ | Định | Tiểu mãn | Mãn đức tinh, Yếu yên, Tam hợp, Thiên giải, Dân nhật, Nguyệt giải, Thiên quý | Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước | Yếu yên, Tam hợp, Thiên quý | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 7/4 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Chủ nhật | 24 | 8/4/2026 | Mậu Tuất | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Chấp | Tiểu mãn | Thiên tài, Giải thần, Tuế hợp | Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc | Giải thần | | 8/4 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ hai | 25 | 9/4/2026 | Kỷ Hợi | Kim Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Phá | Tiểu mãn | Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Nguyệt ân | Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Không phòng | Dịch mã, Nguyệt ân | 9/4 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ ba | 26 | 10/4/2026 | Canh Tý | Bạch Hổ Hắc Đạo | Quý Tỵ | Nguy | Tiểu mãn | Thiên mã, Hoạt diệu, Nguyệt đức | Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ | Nguyệt đức | | 10/4 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ tư | 27 | 11/4/2026 | Tân Sửu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Thành | Tiểu mãn | Thiên hỷ, Thiên thành, Ngọc đường, Tam hợp, Thiên đức, Thiên phúc | Cô thần, Tội chí | Tam hợp, Thiên đức | 11/4 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 28 | 12/4/2026 | Nhâm Dần | Thiên Lao Hắc Đạo | Quý Tỵ | Thu | Tiểu mãn | Minh tinh, Mẫu thương, Kính tâm | Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Thổ cấm, Băng tiêu, Ly sàng, Trùng phục | Thiên cương (Diệt môn), Kiếp sát | 12/4 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 29 | 13/4/2026 | Quý Mão | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Quý Tỵ | Khai | Tiểu mãn | Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên phúc | Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát | Sát chủ | 13/4 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 30 | 14/4/2026 | Giáp Thìn | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Bế | Tiểu mãn | Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nguyệt không | Hoang vu, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tử thời cô quả | | 14/4 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Chủ nhật | 31 | 15/4/2026 | Ất Tỵ | Câu Trần Hắc Đạo | Quý Tỵ | Kiến | Tiểu mãn | Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nguyệt đức hợp | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Câu trận | Hoàng ân, Nguyệt đức hợp | Thụ tử | 15/4: Ngày vía Đức Phật Thích Ca đản sinh (ÂL) | | 15/4 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà - Saga Dawa Duchen: là ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thị hiện Đản sinh, thành tựu Giác ngộ và thể nhập Niết bàn. | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt |
Năm:
2 026
Tháng:
5
- 1 lần xem


