T6/2026
Data:
| Thứ hai | 1 | 16/4/2026 | Bính Ngọ | Thanh Long Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Trừ | Tiểu Mãn | Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Thiên đức hợp, Thiên quý | Hoang sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng, Trùng tang | Thiên đức hợp, Thiên quý | 16/4 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ ba | 2 | 17/4/2026 | Đinh Mùi | Minh Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Mãn | Tiểu Mãn | Thiên phúc, Nguyệt tài, Minh đường, Ích hậu, Thiên quý | Tam tang, Phù đầu sát, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Âm thác | Thiên quý | 17/4 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ tư | 3 | 18/4/2026 | Mậu Thân | Thiên Hình Hắc Đạo | Quý Tỵ | Bình | Tiểu Mãn | Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp | Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Nguyệt hình, Hà khôi, Lôi công, Ngũ hư | Ngũ phú, Lục hợp | 18/4 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 4 | 19/4/2026 | Kỷ Dậu | Chu Tước Hắc Đạo | Quý Tỵ | Định | Tiểu Mãn | Mãn đức tinh, Yếu yên, Dân nhật, Tam hợp, Thiên giải, Nguyệt giải, Nguyệt ân | Thiên hỏa, Đại hao (Tử khí quan phù), Ngũ quỷ, Chu tước | Yếu yên, Tam hợp, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 19/4 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ sáu | 5 | 20/4/2026 | Canh Tuất | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Chấp | Tiểu Mãn | Thiên tài, Giải thần, Tuế hợp, Nguyệt đức | Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc | Giải thần, Nguyệt đức | 20/4 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 6 | 21/4/2026 | Tân Hợi | Kim Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Chấp | Mang Chủng | Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên đức, Thiên phúc | Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Không phòng | Dịch mã, Thiên đức | 21/4 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 7 | 22/4/2026 | Nhâm Tý | Bạch Hổ Hắc Đạo | Quý Tỵ | Phá | Mang Chủng | Thiên mã, Hoạt diệu | Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Trùng phục | 22/4 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||||
| Thứ hai | 8 | 23/4/2026 | Quý Sửu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Nguy | Mang Chủng | Thiên hỷ, Thiên thành, Ngọc đường, Tam hợp, Thiên phúc | Cô thần, Tội chí | Tam hợp | 23/4 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 9 | 24/4/2026 | Giáp Dần | Thiên Lao Hắc Đạo | Quý Tỵ | Thành | Mang Chủng | Minh tinh, Mẫu thương, Kính tâm, Nguyệt không | Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Thổ cấm, Băng tiêu, Ly sàng | Thiên cương (Diệt môn), Kiếp sát | 24/4 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ tư | 10 | 25/4/2026 | Ất Mão | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Quý Tỵ | Thu | Mang Chủng | Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp | Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát | Nguyệt đức hợp | Sát chủ | | 25/4 | Ngày vía Dakini | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |
| Thứ năm | 11 | 26/4/2026 | Bính Thìn | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Khai | Mang Chủng | Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên đức hợp, Thiên quý | Hoang vu, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tứ thời cô quả, Trùng tang | Thiên đức hợp, Thiên quý | 26/4 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 12 | 27/4/2026 | Đinh Tỵ | Câu Trần Hắc Đạo | Quý Tỵ | Bế | Mang Chủng | Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên quý | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Câu trận, Dương thác | Hoàng ân, Thiên quý | Thụ tử | 27/4 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ bảy | 13 | 28/4/2026 | Mậu Ngọ | Thanh Long Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Kiến | Mang Chủng | Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long | Hoang sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng | 28/4 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Chủ nhật | 14 | 29/4/2026 | Kỷ Mùi | Minh Đường Hoàng Đạo | Quý Tỵ | Trừ | Mang Chủng | Thiên phú, Nguyệt tài, Minh đường, Ích hậu, Nguyệt ân | Tam tang, Phù đầu sát, Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú | Nguyệt ân | | 29/4 | Ngày vía Hộ pháp | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ hai | 15 | 1/5/2026 | Canh Thân | Thanh Long Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Mãn | Mang Chủng | Thiên phú, Dịch mã, Lộc khố, Thiên phúc, Nguyệt đức hợp | Thổ ôn (Thiên cẩu), Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Ngũ hư, Tội chí | Dịch mã, Nguyệt đức hợp | Sát chủ | | 30/4 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |
| Thứ ba | 16 | 2/5/2026 | Tân Dậu | Minh Đường Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Bình | Mang Chủng | Nguyệt tài, Minh đường, Thanh long, Hoạt diệu, Tuế hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Kính tâm | Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Thần cách, Địa tặc, Tiểu hao, Lục bất thành | Hoàng ân | Thiên cương (Diệt môn) | 1/5 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 17 | 3/5/2026 | Nhâm Tuất | Thiên Hình Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Định | Mang Chủng | Phổ hộ, Tam hợp, Nguyệt giải, Thiên phúc, Nguyệt không | Đại hao (Tử khí quan phù), Quỷ khốc | Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 3/5 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ năm | 18 | 4/5/2026 | Quý Hợi | Chu Tước Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Chấp | Mang Chủng | Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh | Kiếp sát, Chu tước, Không phòng, Trùng phục | Thiên đức, Ngũ phú | Kiếp sát | 4/5 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ sáu | 19 | 5/5/2026 | Giáp Tý | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Phá | Mang Chủng | Thiên tài, Giải thần | Thiên hỏa, Nguyệt phá, Thụ tử, Ngũ hư, Hoang vu, Thiên tặc, Tai sát | Giải thần | Thụ tử | 5/5 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ bảy | 20 | 6/5/2026 | Ất Sửu | Kim Đường Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Nguy | Mang Chủng | Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Kim đường, Âm đức, Nguyệt đức | Nguyệt hỏa (Độc hỏa), Nguyệt hư, Nhân cách | Nguyệt đức | 6/5 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 21 | 7/5/2026 | Bính Dần | Bạch Hổ Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Thành | Hạ Chí | Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Ích hậu, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên mã | Hoang sa, Bạch hổ, Lôi công, Thổ cấm, Ly sàng, Cô thần | Thiên đức hợp, Thiên quý, Tam hợp | 7/5 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 22 | 8/5/2026 | Đinh Mão | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Thu | Hạ Chí | Thiên thành, U vi tinh, Ngọc đường, Tục thế, Mẫu thương, Thiên quý | Địa phá, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Cửu không, Băng tiêu, Hà khôi, Vãng vong, Lỗ ban sát, Trùng Tang | Thiên quý | | 8/5 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ ba | 23 | 9/5/2026 | Mậu Thìn | Thiên Lao Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Khai | Hạ Chí | Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Nguyệt ân | Hoang vu, Cô quả | Yếu yên, Nguyệt ân | 9/5 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ tư | 24 | 10/5/2026 | Kỷ Tỵ | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Bế | Hạ Chí | Phúc hậu, Đại hồng sa | Huyền vũ | | 10/5 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ năm | 25 | 11/5/2026 | Canh Ngọ | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Kiến | Hạ Chí | Thiên quan, Mãn đức tinh, Quan nhật, Thiên phúc | Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Ly sàng, Nguyệt kiến, Nguyệt hình | 11/5 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||||
| Thứ sáu | 26 | 12/5/2026 | Tân Mùi | Câu Trần Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Trừ | Hạ Chí | Lục hợp, Nguyệt đức hợp | Câu trận, Phù đầu sát, Tam tang | Lục hợp, Nguyệt đức hợp | 12/5 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 27 | 13/5/2026 | Nhâm Thân | Thanh Long Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Mãn | Hạ Chí | Thiên phú, Dịch mã, Thanh long, Lộc khố, Thiên phúc, Nguyệt không | Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Tội chí, Sát chủ | Dịch mã | Sát chủ | 13/5 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ nhật | 28 | 14/5/2026 | Quý Dậu | Minh Đường Hoàng Đạo | Giáp Ngọ | Bình | Hạ Chí | Nguyệt tài, Minh đường, Hoạt diệu, Tuế hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Kính tâm | Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Thần cách, Địa tặc, Tiểu hao, Lục bất thành, Trùng phục | Hoàng ân | Thiên cương (Diệt môn) | 14/5 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ hai | 29 | 15/5/2026 | Giáp Tuất | Thiên Hình Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Định | Hạ Chí | Phổ hộ, Tam hợp, Nguyệt giải | Đại hao (Tử khí quan phù), Quỷ khốc | Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | | 15/5 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |
| Thứ ba | 30 | 16/5/2026 | Ất Hợi | Chu Tước Hắc Đạo | Giáp Ngọ | Chấp | Hạ Chí | Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh | Kiếp sát, Chu tước, Không phòng | Thiên đức, Ngũ phú | Kiếp sát | 16/5 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu |
Năm:
2 026
Tháng:
6
- 1 lần xem


