T7/2026 | Đại Bảo Tháp Mandala Tây Thiên | Đại Bảo Tháp | Đại Bảo Tháp Tây Thiên

T7/2026

Data: 
Thứ Tư117/5/2026Bính TýKim Quỹ Hoàng ĐạoGiáp NgọPháHạ chíThiên tài, Giải thần, Nguyệt đức, Thiên quýThiên hỏa, Nguyệt phá, Thụ tử, Ngũ hư, Hoang vu, Thiên tặc, Tai sátGiải thần, Nguyệt đức, Thiên quýThụ tử 17/5Thủy - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Năm218/5/2026Đinh SửuKim Đường Hoàng ĐạoGiáp NgọNguyHạ chíĐịa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Kim đường, Âm đức, Thiên đứcNguyệt hỏa (Độc hỏa), Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tangThiên đức 17/5Địa - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Sáu319/5/2026Mậu DầnBạch Hổ Hắc ĐạoGiáp NgọThànhHạ chíThiên đức hợp, Thiên hỷ, Ích hậu, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên mãHoang sa, Bạch hổ, Lôi công, Thổ cấm, Ly sàng, Cô thầnThiên đức hợp, Nguyệt ân, Tam hợp 18/5Địa - ĐịaCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Bảy420/5/2026Kỷ MãoNgọc Đường Hoàng ĐạoGiáp NgọThuHạ chíThiên thành, U vi tinh, Ngọc đường, Tục thế, Mẫu thươngĐịa phá, Hỏa tai, Ngũ quỷ, Cửu không, Băng tiêu, Hà khôi, Vãng vong, Lỗ ban sát 19/5Địa - ĐịaCát tườngKết hợp rất tốt
Chủ Nhật521/5/2026Canh ThìnThiên Lao Hắc ĐạoGiáp NgọKhaiHạ chíSinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên phúcHoang vu, Cô quảYếu yên 20/5Hỏa - ThủyKhông cát tườngKết hợp rất xấu
Thứ Hai622/5/2026Tân TỵNguyên Vũ Hắc ĐạoGiáp NgọBếHạ chíPhúc hậu, Đại hồng sa, Nguyệt đức hợpHuyền vũNguyệt đức hợp 21/5Địa - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Ba723/5/2026Nhâm NgọTư Mệnh Hoàng ĐạoGiáp NgọBếTiểu ThửThiên quan, Mãn đức tinh, Quan nhật, Thiên phúc, Nguyệt khôngThổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Ly sàng, Nguyệt kiến, Nguyệt hình 22/5Hỏa - HỏaCát tườngKết hợp tốt
Thứ Tư824/5/2026Quý MùiCâu Trần Hắc ĐạoGiáp NgọKiếnTiểu ThửLục hợpCâu trận, Phù đầu sát, Tam tang, Trùng phụcLục hợp 23/5Thủy - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Năm925/5/2026Giáp ThânThanh Long Hoàng ĐạoGiáp NgọTrừTiểu ThửThiên phú, Dịch mã, Thanh long, Lộc khốThổ ôn (Thiên cẩu), Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Ngũ hư, Tội chíDịch mãSát chủ 24/5Thủy - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Sáu1026/5/2026Ất DậuMinh Đường Hoàng ĐạoGiáp NgọMãnTiểu ThửNguyệt tài, Minh đường, Hoạt diệu, Tuế hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Kính tâmThiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Thần cách, Địa tặc, Tiểu hao, Lục bất thànhHoàng ânThiên cương (Diệt môn) 26/5Ngày vía DakiniĐịa - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Bảy1127/5/2026Bính TuấtThiên Hình Hắc ĐạoGiáp NgọBìnhTiểu ThửPhổ hộ, Tam hợp, Nguyệt giải, Nguyệt đức, Thiên quýĐại hao (Tử khí quan phù), Quỷ khốc, Tứ thời đại mộTam hợp, Nguyệt đức, Thiên quýĐại hao (Tử khí, Quan phù) 27/5Địa - HỏaKhông cát tườngKết hợp xấu
Chủ Nhật1228/5/2026Đinh HợiChu Tước Hắc ĐạoGiáp NgọĐịnhTiểu ThửThiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Thiên quýKiếp sát, Chu tước, Không phòng, Trùng tangThiên đức, Ngũ phú, Thiên quýKiếp sát 28/5Địa - HỏaKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Hai1329/5/2026Mậu TýKim Quỹ Hoàng ĐạoGiáp NgọChấpTiểu ThửThiên tài, Giải thần, Nguyệt ânThiên hỏa, Nguyệt phá, Thụ tử, Ngũ hư, Hoang vu, Thiên tặc, Tai sátGiải thần, Nguyệt ânThụ tử19/06: Ngày Đức Quan Thế Âm Bồ tát thành đạo (ÂL) 29/5Ngày vía Hộ phápThủy - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Ba141/6/2026Kỷ SửuChu Tước Hắc ĐạoẤt MùiPháTiểu ThửThiên đức hợp, Nguyệt đức hợpTiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Trùng tangThiên đức hợp, Nguyệt đức hợp 30/5Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu NiHỏa - ThủyKhông cát tườngKết hợp rất xấu
Thứ Tư152/6/2026Canh DầnKim Quỹ Hoàng ĐạoẤt MùiNguyTiểu ThửThiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Nguyệt khôngTội chí, Thổ cấm, Ly sàngNgũ phú 1/6Thủy - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Năm163/6/2026Tân MãoKim Đường Hoàng ĐạoẤt MùiThànhTiểu ThửThiên hỷ, Địa tài, Tam hợp, Kính tâm, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Nguyệt ânThiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sátTam hợp, Hoàng ân, Nguyệt ân 2/6Hỏa - KhôngCát tườngKết hợp tốt
Thứ Sáu174/6/2026Nhâm ThìnBạch Hổ Hắc ĐạoẤt MùiThuTiểu ThửThiên mã, Phổ hộ, Đại hồng saThiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tử thời cô quảThiên cương (Diệt môn) 3/6Địa - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Bảy185/6/2026Quý TỵNgọc Đường Hoàng ĐạoẤt MùiKhaiTiểu ThửSinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Ngọc đường, Hồng saThiên tặc, Nguyệt yếmDịch mã 4/6Choekhor Duechen: Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni chuyển Pháp luân lần đầu tiênĐịa - HỏaKhông cát tườngKết hợp xấu
Chủ Nhật196/6/2026Giáp NgọThiên Lao Hắc ĐạoẤt MùiBếTiểu ThửMinh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên xá, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợpThiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Ly sàng, Nguyệt kiến chuyển sátLục hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợpThụ tử 5/6Hỏa - HỏaCát tườngKết hợp tốt
Thứ Hai207/6/2026Ất MùiNguyên Vũ Hắc ĐạoẤt MùiKiếnTiểu ThửThánh tâmThổ phù, Thần cách, Huyền vũ, Phù đầu sát, Tam tang, Không phòng 6/6Thủy - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Ba218/6/2026Bính ThânTư Mệnh Hoàng ĐạoẤt MùiTrừTiểu ThửThiên quan, U vi tinh, Ích hậu, Tuế hợp, Thiên quýKiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Ngũ hưThiên quýKiếp sát 7/6Hỏa - KhôngCát tườngKết hợp tốt
Thứ Tư229/6/2026Đinh DậuCâu Trần Hắc ĐạoẤt MùiMãnTiểu ThửThiên phú, Tục thế, Dân nhật, Thiên quýThổ ôn, Hỏa tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả túThiên quý 8/6Ngày vía Đức Phật Dược SưThủy - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Năm2310/6/2026Mậu TuấtThanh Long Hoàng ĐạoẤt MùiBìnhĐại thửYếu yên, Nguyệt giải, Thanh longTiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Sát chủ, Quỷ khốc, Trùng phụcYếu yênSát chủ 9/6Không - KhôngCát tườngKết hợp tốt
Thứ Sáu2411/6/2026Kỷ HợiMinh Đường Hoàng ĐạoẤt MùiĐịnhĐại thửNguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Minh đường, Tam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợpĐại hao (Tử khí quan phù), Nhân cách, Lôi công, Trùng tangTam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợpĐại hao (Tử khí, Quan phù) 10/6Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa SinhĐịa - HỏaKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Bảy2512/6/2026Canh TýThiên Hình Hắc ĐạoẤt MùiChấpĐại thửGiải thần, Nguyệt khôngThiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Hoang sa, Cửu không, Ngũ hưGiải thần 11/6Địa - ĐịaCát tườngKết hợp rất tốt
Chủ Nhật2613/6/2026Tân SửuChu Tước Hắc ĐạoẤt MùiPháĐại thửNguyệt ânTiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Nguyệt hình, Chu tướcNguyệt ân 12/6Địa - HỏaKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Hai2714/6/2026Nhâm DầnKim Quỹ Hoàng ĐạoẤt MùiNguyĐại thửThiên tài, Ngũ phúc, Hoạt diệu, Mẫu thươngTội chí, Thổ cấm, Ly sàng 13/6Địa - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Ba2815/6/2026Quý MãoKim Đường Hoàng ĐạoẤt MùiThànhĐại thửThiên hỷ, Địa tài, Tam hợp, Kính tâm, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đườngThiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sátTam hợp, Hoàng ân 14/6Hỏa - ThủyKhông cát tườngKết hợp rất xấu
Thứ Tư2916/6/2026Giáp ThìnBạch Hổ Hắc ĐạoẤt MùiThuĐại thửThiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên đức, Nguyệt đứcThiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tử thời cô quảThiên đức, Nguyệt đứcThiên cương (Diệt môn) 15/6Ngày vía Đức Phật A Di ĐàThủy - ThủyCát tườngKết hợp rất tốt
Thứ Năm3017/6/2026Ất TỵNgọc Đường Hoàng ĐạoẤt MùiKhaiĐại thửSinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Ngọc đường, Dịch mã, Phúc hậu, Hồng saThiên tặc, Nguyệt yếmDịch mã 16/6Địa - KhôngKhông cát tườngKết hợp xấu
Thứ Sáu3118/6/2026Bính NgọThiên Lao Hắc ĐạoẤt MùiBếĐại thửMinh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên quýThiên lại, Thụ tử, Vãng vong (Thổ kỵ), Thiên địa chính chuyển, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàngLục hợp, Thiên quýThụ tử 17/6Địa - ĐịaCát tườngKết hợp rất tốt
Năm: 
2 026
Tháng: 
7
Chúc mừng năm mới
Copyright © 2015 daibaothapmandalataythien.org. All Rights Reserved.
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ. Email: daibaothapmandalataythien@gmail.com

Đăng ký nhận tin mới qua email
Số lượt truy cập: 7167950
Số người trực tuyến: