T10/2026
Data:
| Thứ Năm | 1 | 21/8/2026 | Mậu Thân | Bạch Hổ Hắc Đạo | Đinh Dậu | Bế | Thu phân | Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Thiên xá | Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công | Ngũ phú | 20/8 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu | 2 | 22/8/2026 | Kỷ Dậu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Kiến | Thu phân | Thiên thành, Ích hậu, Quan nhật, Ngọc đường | Phù đầu sát, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Nguyệt hình, Thổ phù, Nguyệt kiến chuyển sát | 21/8 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ Bảy | 3 | 23/8/2026 | Canh Tuất | Thiên Lao Hắc Đạo | Đinh Dậu | Trừ | Thu phân | Minh tinh, U vi tinh, Mẫu thương, Tục thế, Nguyệt đức, Thiên quý | Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc | Nguyệt đức, Thiên quý | 22/8 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Chủ Nhật | 4 | 24/8/2026 | Tân Hợi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Đinh Dậu | Mãn | Thu phân | Thiên đức hợp, Thiên phú, Yếu yên, Dịch mã, Nguyệt giải, Thiên quý | Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ, Ngũ hư, Trùng tang | Thiên đức hợp, Yếu yên, Dịch mã, Thiên quý | Sát chủ | 23/8 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ Hai | 5 | 25/8/2026 | Nhâm Tý | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Bình | Thu phân | Thiên quan, Dân nhật | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Thổ kỵ | | 25/8 | Ngày vía Dakini | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Ba | 6 | 26/8/2026 | Quý Sửu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Dậu | Định | Thu phân | Mãn đức tinh, Thiên giải, Tam hợp, Mẫu thương, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí quan phù), Câu trận | Tam hợp, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 26/8 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ Tư | 7 | 27/8/2026 | Giáp Dần | Thanh Long Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Chấp | Thu phân | Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên phúc, Nguyệt không | Kiếp sát, Hoang sa, Không phòng | Thiên đức, Giải thần | Kiếp sát | 27/8 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Năm | 8 | 28/8/2026 | Ất Mão | Minh Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Chấp | Hàn Lộ | Minh đường, Nguyệt đức hợp | Nguyệt phá, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng phục, Tội chí, Phi ma sát, Ngũ hư, Âm thác | Nguyệt đức hợp | 28/8 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Sáu | 9 | 29/8/2026 | Bính Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Đinh Dậu | Phá | Hàn Lộ | Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Kính tâm | Nguyệt hư | Lục hợp | 29/8 | Ngày vía Hộ pháp | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Bảy | 10 | 1/9/2026 | Đinh Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Nguy | Hàn Lộ | Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Minh đường, Tục thế, Tuế hợp | Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm | | 30/8 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ Nhật | 11 | 2/9/2026 | Mậu Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Mậu Tuất | Thành | Hàn Lộ | Thiên hỷ, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Nguyệt giải | Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng | Yếu yên, Tam hợp | Sát chủ | 1/9 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ Hai | 12 | 3/9/2026 | Kỷ Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Mậu Tuất | Thu | Hàn Lộ | U vi tinh, Mẫu thương, Đại hồng sa | Địa phá, Băng tiêu, Hà khôi, Nguyệt hình, Trùng tang, Trùng phục, Cô quả, Ngũ hư, Chu tước | 2/9 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ Ba | 13 | 4/9/2026 | Canh Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Khai | Hàn Lộ | Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Thiên quý, Nguyệt ân | Thiên tặc | Dịch mã, Thiên quý, Nguyệt ân | 3/9 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Tư | 14 | 5/9/2026 | Tân Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Bế | Hàn Lộ | Kim đường, Địa tài, Thiên quý, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phù đầu sát, Thiên địa chuyển sát | Thiên quý, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 4/9 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ Năm | 15 | 6/9/2026 | Nhâm Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Mậu Tuất | Kiến | Hàn Lộ | Thiên mã, Mãn đức tinh, Mẫu thương, Nguyệt không | Thổ phù, Bạch hổ, Tội chí, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc | 5/9 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ Sáu | 16 | 7/9/2026 | Quý Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Trừ | Hàn Lộ | Thiên thành, Ngũ phú, Hoàng ân, Kính tâm, Ngọc đường | Kiếp sát, Hoang vu, Ngũ hư | Ngũ phú, Hoàng ân | Kiếp sát | 6/9 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Bảy | 17 | 8/9/2026 | Giáp Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Mậu Tuất | Mãn | Hàn Lộ | Thiên phú (Lộc khổ), Minh tinh, Phổ hộ, Dân nhật | Hỏa tai, Thiên hỏa, Thổ ôn, Hoang sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú | 7/9 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Chủ Nhật | 18 | 9/9/2026 | Ất Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Mậu Tuất | Bình | Hàn Lộ | Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương | Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Huyền vũ, Nguyệt hư, Thần cách | Thiên cương (Diệt môn) | | 8/9 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ Hai | 19 | 10/9/2026 | Bính Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Định | Hàn Lộ | Thiên quan, Tam hợp, Thiên giải, Thiên đức, Nguyệt đức | Đại hao (Tử khí quan phù), Thụ tử, Cửu không, Nguyệt yếm, Lôi công | Tam hợp, Thiên đức, Nguyệt đức | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Thụ tử | 9/9 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Ba | 20 | 11/9/2026 | Đinh Mão | Câu Trần Hắc Đạo | Mậu Tuất | Chấp | Hàn Lộ | Thánh tâm, Lục hợp | Hoang vu, Câu trận, Ngũ hư, Không phòng | Lục hợp | 9/9 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ Tư | 21 | 12/9/2026 | Mậu Thìn | Thanh Long Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Phá | Hàn Lộ | Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long | Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong | Giải thần | | 10/9 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ Năm | 22 | 13/9/2026 | Kỷ Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Nguy | Hàn Lộ | Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Minh đường, Tục thế, Tuế hợp | Thiên ôn, Địa tặc, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Trùng tang, Trùng phục | 11/9 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ Sáu | 23 | 14/9/2026 | Canh Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Mậu Tuất | Thành | Sương giáng | Thiên hỷ, Yếu yên, Tam hợp, Nguyệt ân, Đại hồng sa, Nguyệt giải, Thiên quý | Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng | Yếu yên, Tam hợp, Nguyệt ân, Thiên quý | Sát chủ | | 12/9 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ Bảy | 24 | 15/9/2026 | Tân Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Mậu Tuất | Thu | Sương giáng | U vi tinh, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý | Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Hà khôi, Cô quả, Ngũ hư, Nguyệt hình, Chu tước | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý | 13/9 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Chủ Nhật | 25 | 16/9/2026 | Nhâm Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Khai | Sương giáng | Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Nguyệt không | Thiên tặc | Dịch mã | | 14/9 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ Hai | 26 | 17/9/2026 | Quý Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Bế | Sương giáng | Kim đường, Địa tài | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Nguyệt kiến chuyển sát, Phù đầu sát, Thiên địa chuyển sát | | 15/9 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Ba | 27 | 18/9/2026 | Giáp Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Mậu Tuất | Kiến | Sương giáng | Thiên mã, Mãn đức tinh, Mẫu thương | Thổ phù, Bạch hổ, Tội chí, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc | 16/9 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||||
| Thứ Tư | 28 | 19/9/2026 | Ất Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Trừ | Sương giáng | Thiên thành, Ngũ phú, Hoàng ân, Kính tâm, Ngọc đường | Kiếp sát, Hoang vu | Ngũ phú, Hoàng ân | Kiếp sát | 19/9: Ngày vía Đức Quan Âm xuất gia (ÂL) | 18/9 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ Năm | 29 | 20/9/2026 | Bính Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Mậu Tuất | Mãn | Sương giáng | Thiên phú (Lộc khổ), Minh tinh, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên đức, Nguyệt đức | Hỏa tai, Thiên hỏa, Thổ ôn, Hoang sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú | Thiên đức, Nguyệt đức | 19/9 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Sáu | 30 | 21/9/2026 | Đinh Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Mậu Tuất | Bình | Sương giáng | Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương | Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Huyền vũ, Nguyệt hư, Thần cách | Thiên cương (Diệt môn) | 20/9 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ Bảy | 31 | 22/9/2026 | Mậu Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Mậu Tuất | Định | Sương giáng | Thiên quan, Tam hợp, Thiên giải | Đại hao (Tử khí quan phù), Thụ tử, Cửu không, Nguyệt yếm, Lôi công | Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Thụ tử | 21/9 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu |
Năm:
2 026
Tháng:
10
- 1 lần xem


