T3/2026
Data:
| Chủ nhật | 1 | 13/1/2026 | Giáp Tuất | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Dần | Thành | Vũ thủy | Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Thiên quý | Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Trùng tang | Tam hợp, Hoàng ân, Thiên quý | Thụ tử | 13/1 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hai | 2 | 14/1/2026 | Ất Hợi | Câu Trần Hắc Đạo | Canh Dần | Thu | Vũ thủy | Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Lục hợp, Mẫu thương, Thiên quý | Địa phá, Hà khôi, Câu trận, Kiếp sát, Thổ cấm | Ngũ phú, Lục hợp, Thiên quý | Kiếp sát | 14/1 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ ba | 3 | 15/1/2026 | Bính Tý | Thanh Long Hoàng Đạo | Canh Dần | Khai | Vũ thủy | Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Nguyệt ân, Nguyệt đức, Thanh long, Đại hồng sa | Thiên hỏa, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Không phòng | Nguyệt ân, Nguyệt đức | | 15/1 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà - Chothrul Duechen: Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thị hiện Đại thần thông | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ tư | 4 | 16/1/2026 | Đinh Sửu | Minh Đường Hoàng Đạo | Canh Dần | Bế | Vũ thủy | Minh đường, Tục thế, Đại hồng sa, Tuế hợp, Thiên đức | Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả | Thiên đức | 16/1 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ năm | 5 | 17/1/2026 | Mậu Dần | Thiên Hình Hắc Đạo | Canh Dần | Bế | Kinh Trập | Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên xá | Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công | Yếu yên | 17/1 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 6 | 18/1/2026 | Kỷ Mão | Chu Tước Hắc Đạo | Canh Dần | Kiến | Kinh Trập | Thiên phúc | Chu tước, Nguyệt kiến chuyển sát | | 18/1 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 7 | 19/1/2026 | Canh Thìn | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Canh Dần | Trừ | Kinh Trập | Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố | Trùng phục, Thổ ôn, Thiên tặc, Không phòng, Cửu không, Quả tú, Tam tang, Phù đầu sát | 19/1 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Chủ nhật | 8 | 20/1/2026 | Tân Tỵ | Kim Đường Hoàng Đạo | Canh Dần | Mãn | Kinh Trập | Địa tài, Hoạt diệu, Kim đường, Nguyệt đức hợp | Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hình, Ngũ hư, Sát chủ, Băng tiêu, Không phòng, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách | Nguyệt đức hợp | Thiên cương (Diệt môn), Sát chủ | 20/1 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ hai | 9 | 21/1/2026 | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ Hắc Đạo | Canh Dần | Bình | Kinh Trập | Thiên mã, Nguyệt tài, Thiên đức hợp, Thiên giải, Tam hợp, Dân nhật, Nguyệt không | Đại hao, Hoang sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chí | Thiên đức hợp, Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 21/1 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ ba | 10 | 22/1/2026 | Quý Mùi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Canh Dần | Định | Kinh Trập | Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường | Thiên ôn | 22/1 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||||
| Thứ tư | 11 | 23/1/2026 | Giáp Thân | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Dần | Chấp | Kinh Trập | Minh tinh, Phổ hộ, Giải thần, Dịch mã, Nguyệt giải, Thiên quý | Nguyệt phá, Trùng tang | Giải thần, Dịch mã, Thiên quý | 23/1 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 12 | 24/1/2026 | Ất Dậu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Dần | Phá | Kinh Trập | Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên quý | Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ngũ hư, Ly sàng | Thiên quý | 24/1 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 13 | 25/1/2026 | Bính Tuất | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Dần | Nguy | Kinh Trập | Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân | Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc | Tam hợp, Hoàng ân, Nguyệt đức, Nguyệt ân | Thụ tử | | 25/1 | Ngày vía Dakini | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |
| Thứ bảy | 14 | 26/1/2026 | Đinh Hợi | Câu Trần Hắc Đạo | Canh Dần | Thành | Kinh Trập | Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Lục hợp, Mẫu thương, Thiên đức | Địa phá, Hà khôi (Câu giảo), Câu trận, Kiếp sát, Thổ cấm | Ngũ phú, Lục hợp, Thiên đức | Kiếp sát | 26/1 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Chủ nhật | 15 | 27/1/2026 | Mậu Tý | Thanh Long Hoàng Đạo | Canh Dần | Thu | Kinh Trập | Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long | Thiên hỏa, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Không phòng | 27/1 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ hai | 16 | 28/1/2026 | Kỷ Sửu | Minh Đường Hoàng Đạo | Canh Dần | Khai | Kinh Trập | Minh đường, Tục thế, Đại hồng sa, Tuế hợp, Thiên phúc | Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Tứ thời cô quả, Ngũ hư | 28/1 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ ba | 17 | 29/1/2026 | Canh Dần | Thiên Hình Hắc Đạo | Canh Dần | Bế | Kinh Trập | Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu | Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Trùng phục | Yếu yên | | 29/1 | Ngày vía Hộ pháp | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ tư | 18 | 30/1/2026 | Tân Mão | Chu Tước Hắc Đạo | Canh Dần | Kiến | Kinh Trập | Nguyệt đức hợp | Chu tước, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát | Nguyệt đức hợp | | 30/1 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ năm | 19 | 1/2/2026 | Nhâm Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Tân Mão | Trừ | Kinh Trập | U vi tinh | Thụ tử, Nguyệt hỏa, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng | Thụ tử | 1/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 20 | 2/2/2026 | Quý Tỵ | Chu Tước Hắc Đạo | Tân Mão | Mãn | Kinh Trập | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Dịch mã, Lộc khố | Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Quả tú, Ngũ hư, Không phòng | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Dịch mã | 2/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 21 | 3/2/2026 | Giáp Ngọ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Tân Mão | Bình | Xuân phân | Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi | Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý | 3/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 22 | 4/2/2026 | Ất Mùi | Kim Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Định | Xuân phân | Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp, Kim đường, Thiên quý | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Hỏa tai, Nhân cách, Trùng tang, Tứ thời đại mộ | Tam hợp, Thiên quý | 4/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 23 | 5/2/2026 | Bính Thân | Bạch Hổ Hắc Đạo | Tân Mão | Chấp | Xuân phân | Thiên đức, Thiên mã, Giải thần, Yếu yên, Nguyệt giải | Kiếp sát, Bạch hổ | Thiên đức, Giải thần, Yếu yên | Kiếp sát | 5/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ ba | 24 | 6/2/2026 | Đinh Dậu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Phá | Xuân phân | Thiên thành, Ngọc đường, Nguyệt ân | Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sàng, Phi ma sát | Nguyệt ân | 6/2 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ tư | 25 | 7/2/2026 | Mậu Tuất | Thiên Lao Hắc Đạo | Tân Mão | Nguy | Xuân phân | Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp, Thiên phúc | Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc | Lục hợp | 7/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 26 | 8/2/2026 | Kỷ Hợi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Tân Mão | Thành | Xuân phân | Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp | Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm | Tam hợp, Nguyệt đức hợp | 08/02: Ngày vía Đức Phật Thích Ca xuất gia (ÂL) | | 8/2 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |
| Thứ sáu | 27 | 9/2/2026 | Canh Tý | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Tân Mão | Thu | Xuân phân | Thiên quan, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tuế hợp, Nguyệt không | Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Không phòng | Thiên cương (Diệt môn), Sát chủ | 9/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 28 | 10/2/2026 | Tân Sửu | Câu Trần Hắc Đạo | Tân Mão | Khai | Xuân phân | Sinh khí, Đại hồng sa, Hoàng ân, Kính tâm | Hoang vu, Cửu không, Câu trận, Tứ thời cô quả, Trùng phục | Hoàng ân | | 10/2 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Chủ nhật | 29 | 11/2/2026 | Nhâm Dần | Thanh Long Hoàng Đạo | Tân Mão | Bế | Xuân phân | Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long | Hoang sa, Ngũ quỷ | Ngũ phú | 11/2 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 30 | 12/2/2026 | Quý Mão | Minh Đường Hoàng Đạo | Tân Mão | Kiến | Xuân phân | Phúc sinh, Minh đường, Quan nhật | Thiên ngục, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát | 13/2 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ ba | 31 | 13/2/2026 | Giáp Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Tân Mão | Trừ | Xuân phân | U vi tinh, Nguyệt đức, Thiên quý | Nguyệt hỏa, Không phòng, Tam tang, Phủ đầu sát | Nguyệt đức, Thiên quý | 14/2 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt |
Năm:
2 026
Tháng:
3
- 1 lần xem


