t4/2025
Data:
| Thứ ba | 1 | 4/3/2025 | Canh Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Thìn | Thu | Xuân phân | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nguyệt ân | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Tam hợp, Nguyệt ân | 3/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ tư | 2 | 5/3/2025 | Tân Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Thìn | Khai | Xuân phân | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Huyền vũ, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi | 4/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||||
| Thứ năm | 3 | 6/3/2025 | Nhâm Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Thìn | Bế | Xuân phân | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 6/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 4 | 7/3/2025 | Quý Mão | Câu Trần Hắc Đạo | Canh Thìn | Kiến | Xuân phân | Yếu yên | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát | Yếu yên | 7/2 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 5 | 8/3/2025 | Giáp Thìn | Thanh Long Hoàng Đạo | Canh Thìn | Kiến | Thanh Minh | Mãn đức tinh, Thanh long, Kính tâm, Thiên quý | Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Tam tang, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Dương thác | Thiên quý | | 8/2 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Chủ nhật | 6 | 9/3/2025 | Ất Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Trừ | Thanh Minh | Nguyệt tài, Tam hợp, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Thiên quý | Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ngũ hư, Không phòng | Tam hợp, Ngũ phú, Thiên quý | Kiếp sát | 9/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ hai | 7 | 10/3/2025 | Bính Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Canh Thìn | Mãn | Thanh Minh | Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Nguyệt không | Thiên hỏa, Thổ ôn, Thiên cẩu, Phi ma sát, Quả tú | | 10/2 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ ba | 8 | 11/3/2025 | Đinh Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Canh Thìn | Bình | Thanh Minh | Hoạt diệu, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chí | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên cương, Sát chủ | 11/2 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 9 | 12/3/2025 | Mậu Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Canh Thìn | Định | Thanh Minh | Thiên tài, Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Nguyệt yếm, Vãng vong | Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 12/2 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ năm | 10 | 13/3/2025 | Kỷ Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Chấp | Thanh Minh | Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Nguyệt giải | Hoang vu, Ngũ hư, Ly sàng, Trùng tang, Trùng phục | Lục hợp | 13/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ sáu | 11 | 14/3/2025 | Canh Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Canh Thìn | Phá | Thanh Minh | Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Nguyệt ân | Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Bạch hổ | Giải thần, Nguyệt ân | 14/2 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 12 | 15/3/2025 | Tân Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Nguy | Thanh Minh | Thiên thành, Mẫu thương, Tuế hợp, Ngọc đường, Cát khánh | Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm | Thụ tử | | 15/2 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Chủ nhật | 13 | 16/3/2025 | Nhâm Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Thìn | Thành | Thanh Minh | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Tam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 16/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 14 | 17/3/2025 | Quý Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Thìn | Thu | Thanh Minh | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Huyền vũ, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi | 17/2 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ ba | 15 | 18/3/2025 | Giáp Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Thìn | Khai | Thanh Minh | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên quý | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân, Thiên quý | 18/2 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ tư | 16 | 19/3/2025 | Ất Mão | Câu Trần Hắc Đạo | Canh Thìn | Bế | Thanh Minh | Yếu yên, Thiên quý | Thiên lại, Nguyệt hỏa, Câu trận, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát | Yếu yên, Thiên quý | 18/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ năm | 17 | 20/3/2025 | Bính Thìn | Thanh Long Hoàng Đạo | Canh Thìn | Kiến | Thanh Minh | Mãn đức tinh, Thanh long, Nguyệt không, Kính tâm | Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Không phòng, Nguyệt hình, Phủ đầu sát, Tam tang | 19/2 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ sáu | 18 | 21/3/2025 | Đinh Tỵ | Minh Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Trừ | Thanh Minh | Nguyệt tài, Tam hợp, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Lôi công, Ngũ hư, Không phòng | Tam hợp, Ngũ phú, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Kiếp sát | 20/2 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ bảy | 19 | 22/3/2025 | Mậu Ngọ | Thiên Hình Hắc Đạo | Canh Thìn | Mãn | Thanh Minh | Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật | Thiên hỏa, Thổ ôn, Thiên cẩu, Phi ma sát, Quả tú | 21/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Chủ nhật | 20 | 23/3/2025 | Kỷ Mùi | Chu Tước Hắc Đạo | Canh Thìn | Bình | Cốc vũ | Hoạt diệu | Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chí, Trùng tang, Trùng phục | Thiên cương, Sát chủ | 22/2 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ hai | 21 | 24/3/2025 | Canh Thân | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Canh Thìn | Định | Cốc vũ | Thiên tài, Tam hợp, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù), Nguyệt yếm, Vãng vong, Âm thác | Tam hợp, Nguyệt ân | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 23/2 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ ba | 22 | 25/3/2025 | Tân Dậu | Kim Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Chấp | Cốc vũ | Địa tài, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Nguyệt giải | Hoang sa, Ngũ hư, Ly sàng | Lục hợp | 24/2 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ tư | 23 | 26/3/2025 | Nhâm Tuất | Bạch Hổ Hắc Đạo | Canh Thìn | Phá | Cốc vũ | Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Thiên đức, Nguyệt đức | Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Quỷ khốc, Bạch hổ | Giải thần, Thiên đức, Nguyệt đức | | 25/2 | Ngày vía Dakini | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ năm | 24 | 27/3/2025 | Quý Hợi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Canh Thìn | Nguy | Cốc vũ | Thiên thành, Cát khánh, Mẫu thương, Tuế hợp, Ngọc đường | Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm | Thụ tử | 26/2 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 25 | 28/3/2025 | Giáp Tý | Thiên Lao Hắc Đạo | Canh Thìn | Thành | Cốc vũ | Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên quý | Hoang sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Thiên quý | 27/2 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ bảy | 26 | 29/3/2025 | Ất Sửu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Canh Thìn | Thu | Cốc vũ | U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên quý | Cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Huyền vũ, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi | Thiên quý | 29/2 | Ngày vía Hộ pháp | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Chủ nhật | 27 | 30/3/2025 | Bính Dần | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Canh Thìn | Khai | Cốc vũ | Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nguyệt không | Thiên tặc, Hỏa tai | Dịch mã, Hoàng ân | | 30/2 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ hai | 28 | 1/4/2025 | Đinh Mão | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Tân Tỵ | Bế | Cốc vũ | Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên quý | Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát | Thiên quý | Sát chủ | 1/3 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ ba | 29 | 2/4/2025 | Mậu Thìn | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Tân Tỵ | Kiến | Cốc vũ | Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa | Hoang vu, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tứ thời cô quả | 2/3 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | |||||
| Thứ tư | 30 | 3/4/2025 | Kỷ Tỵ | Câu Trần Hắc Đạo | Tân Tỵ | Trừ | Cốc vũ | Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nguyệt ân | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Câu trận, Lục bất thành | Hoàng ân, Nguyệt ân | Thụ tử | 3/3 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu |
Năm:
2 025
Tháng:
4
- 5


