T9/2026
Data:
| Thứ Ba | 1 | 20/7/2026 | Mậu Dần | Thiên Hình Hắc Đạo | Bính Thân | Phá | Xử thử | Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã, Thiên đức hợp | Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng | Giải thần, Dịch mã, Thiên đức hợp | 19/7 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư | 2 | 21/7/2026 | Kỷ Mão | Chu Tước Hắc Đạo | Bính Thân | Nguy | Xử thử | Cát khánh, Ích hậu | Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ngũ hư | 21/7 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ Năm | 3 | 22/7/2026 | Canh Thìn | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Bính Thân | Thành | Xử thử | Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên quý | Hỏa tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Trùng tang | Tam hợp, Thiên quý | 22/7 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Sáu | 4 | 23/7/2026 | Tân Tỵ | Kim Đường Hoàng Đạo | Bính Thân | Thu | Xử thử | Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên quý | Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Hà khôi, Lôi công, Thổ cấm | Ngũ phú, Yếu yên, Lục hợp, Thiên quý | Kiếp sát | 23/7 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Bảy | 5 | 24/7/2026 | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ Hắc Đạo | Bính Thân | Khai | Xử thử | Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Nguyệt đức, Nguyệt ân | Thiên hỏa, Hoang sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát | Nguyệt đức, Nguyệt ân | 24/7 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ Nhật | 6 | 25/7/2026 | Quý Mùi | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Bính Thân | Bế | Xử thử | Thiên thành, Đại hồng sa, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên đức | Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Ngũ hư, Tử thời cô quả | Thiên đức | | 25/7 | Ngày vía Dakini | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ Hai | 7 | 26/7/2026 | Giáp Thân | Thiên Lao Hắc Đạo | Bính Thân | Kiến | Xử thử | Minh tinh, Mãn đức tinh, Phúc hậu | Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục | 26/7 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ Ba | 8 | 27/7/2026 | Ất Dậu | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Bính Thân | Kiến | Bạch Lộ | Âm đức, Thiên phúc | Phù đầu sát, Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Huyền vũ, Tội chí, Nguyệt kiến chuyển sát | 27/7 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||||
| Thứ Tư | 9 | 28/7/2026 | Bính Tuất | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Bính Thân | Trừ | Bạch Lộ | Thiên phú, Thiên quan, Kính tâm, Mẫu thương, Nguyệt không | Thổ ôn, Quả tú, Thiên tặc, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc | 28/7 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||||
| Thứ Năm | 10 | 29/7/2026 | Đinh Hợi | Câu Trần Hắc Đạo | Bính Thân | Mãn | Bạch Lộ | Hoạt diệu, Phổ hộ, Nguyệt giải, Nguyệt đức hợp | Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Câu trận, Ngũ hư | Nguyệt đức hợp | Thiên cương (Diệt môn) | | 29/7 | Ngày vía Hộ pháp | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |
| Thứ Sáu | 11 | 1/8/2026 | Mậu Tý | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Bình | Bạch Lộ | Thiên quan, Dân nhật | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Thổ kỵ | | 30/7 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Bảy | 12 | 2/8/2026 | Kỷ Sửu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Dậu | Định | Bạch Lộ | Mãn đức tinh, Thiên giải, Tam hợp, Mẫu thương | Đại hao (Tử khí quan phù), Câu trận | Tam hợp | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 1/8 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ Nhật | 13 | 3/8/2026 | Canh Dần | Thanh Long Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Chấp | Bạch Lộ | Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Nguyệt đức, Thiên quý | Kiếp sát, Hoang sa, Không phòng | Thiên đức, Giải thần, Nguyệt đức, Thiên quý | Kiếp sát | 2/8 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ Hai | 14 | 4/8/2026 | Tân Mão | Minh Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Phá | Bạch Lộ | Minh đường, Thiên quý | Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tội chí, Thần cách, Phi ma sát, Ngũ hư, Trùng tang | Thiên quý | 3/8 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ Ba | 15 | 5/8/2026 | Nhâm Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Đinh Dậu | Nguy | Bạch Lộ | Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Kính tâm | Nguyệt hư | Lục hợp | 4/8 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Tư | 16 | 6/8/2026 | Quý Tỵ | Chu Tước Hắc Đạo | Đinh Dậu | Thành | Bạch Lộ | Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Nguyệt ân | Ngũ quỷ, Chu tước, Cô thần, Thổ cấm | Tam hợp, Nguyệt ân | 5/8 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ Năm | 17 | 7/8/2026 | Giáp Ngọ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Thu | Bạch Lộ | Thiên tài, Phúc sinh, Đại hồng sa, Tuế hợp, Hoàng ân, Thiên phúc, Nguyệt không | Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Không phòng, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát | Hoàng ân | Thiên cương (Diệt môn) | 6/8 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ Sáu | 18 | 8/8/2026 | Ất Mùi | Kim Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Khai | Bạch Lộ | Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Mẫu thương, Kim đường, Nguyệt đức hợp | Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Ngũ hư, Tử thời cô quả, Trùng phục | Nguyệt đức hợp | Thụ tử | 7/8 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Bảy | 19 | 9/8/2026 | Bính Thân | Bạch Hổ Hắc Đạo | Đinh Dậu | Bế | Bạch Lộ | Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu | Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công | Ngũ phú | | 8/8 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Chủ Nhật | 20 | 10/8/2026 | Đinh Dậu | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Kiến | Bạch Lộ | Thiên thành, Ích hậu, Quan nhật, Ngọc đường | Phù đầu sát, Thiên hỏa, Tiểu hồng sa, Nguyệt hình, Thổ phủ, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát | 9/8 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||||
| Thứ Hai | 21 | 11/8/2026 | Mậu Tuất | Thiên Lao Hắc Đạo | Đinh Dậu | Trừ | Bạch Lộ | Minh tinh, U vi tinh, Mẫu thương, Tục thế | Hỏa tai, Nguyệt hỏa, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc | | 10/8 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Thứ Ba | 22 | 12/8/2026 | Kỷ Hợi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Đinh Dậu | Mãn | Bạch Lộ | Thiên đức hợp, Thiên phú, Yếu yên, Dịch mã, Nguyệt giải | Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ, Ngũ hư | Thiên đức hợp, Yếu yên, Dịch mã | Sát chủ | 11/8 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Tư | 23 | 13/8/2026 | Canh Tý | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Bình | Thu phân | Thiên quan, Dân nhật, Nguyệt đức, Thiên quý | Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi, Vãng vong, Thổ kỵ | Nguyệt đức, Thiên quý | 12/8 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ Năm | 24 | 14/8/2026 | Tân Sửu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Dậu | Định | Thu phân | Mãn đức tinh, Thiên giải, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên quý | Đại hao (Tử khí quan phù), Trùng tang, Tứ thời đại mộ | Tam hợp, Thiên quý | Đại hao (Tử khí, Quan phù) | 13/8 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ Sáu | 25 | 15/8/2026 | Nhâm Dần | Thanh Long Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Chấp | Thu phân | Thiên đức, Giải thần, Thanh long | Kiếp sát, Hoang sa, Không phòng | Thiên đức, Giải thần | Kiếp sát | | 14/8 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Thứ Bảy | 26 | 16/8/2026 | Quý Mão | Minh Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Phá | Thu phân | Minh đường, Nguyệt ân | Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Nguyệt yếm, Thần cách, Ngũ hư, Tội chí | Nguyệt ân | | 15/8 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||
| Chủ Nhật | 27 | 17/8/2026 | Giáp Thìn | Thiên Hình Hắc Đạo | Đinh Dậu | Nguy | Thu phân | Hoạt diệu, Lục hợp, Mẫu thương, Kính tâm, Thiên phúc, Nguyệt không | Nguyệt hư | Lục hợp | 16/8 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ Hai | 28 | 18/8/2026 | Ất Tỵ | Chu Tước Hắc Đạo | Đinh Dậu | Thành | Thu phân | Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Nguyệt đức hợp | Ngũ quỷ, Chu tước, Cô thần, Thổ cấm, Trùng phục | Tam hợp, Nguyệt đức hợp | 17/8 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ Ba | 29 | 19/8/2026 | Bính Ngọ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Thu | Thu phân | Thiên tài, Phúc sinh, Đại hồng sa, Hoàng ân, Tuế hợp | Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Không phòng, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát | Hoàng ân | Thiên cương (Diệt môn) | 18/8 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ Tư | 30 | 20/8/2026 | Đinh Mùi | Kim Đường Hoàng Đạo | Đinh Dậu | Khai | Thu phân | Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Mẫu thương, Kim đường | Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Ngũ hư, Tử thời cô quả | Thụ tử | 19/8 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu |
Năm:
2 026
Tháng:
9
- 1 lần xem


