Tháng 1/2025
Data:
| Thứ tư | 1 | 2/12/2024 | Canh Ngọ | Thiên Lao Hắc Đạo | Đinh Sửu | Phá | Đông chí | Minh tinh, Giải thần, Kính tâm, Thiên đức, Nguyệt đức | Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Ngũ hư | Giải thần, Thiên đức, Nguyệt đức | 2/11 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ năm | 2 | 3/12/2024 | Tân Mùi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Đinh Sửu | Nguy | Đông chí | Phổ hộ, Hoàng ân, Nguyệt giải, Nguyệt ân | Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ | Hoàng ân, Nguyệt ân | 3/11 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 3 | 4/12/2024 | Nhâm Thân | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Thành | Đông chí | Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Đại hồng sa, Mẫu thương, Thiên quý | Lôi công, Thổ cấm, Không phòng | Ngũ phú, Thiên quý | 4/11 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ bảy | 4 | 5/12/2024 | Quý Dậu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Sửu | Thu | Đông chí | Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên quý | Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Tam hợp, Thiên quý | Thụ tử | 5/11 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||
| Chủ nhật | 5 | 6/12/2024 | Giáp Tuất | Thanh Long Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Khai | Đông chí | Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Nguyệt không | Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Quỷ khốc, Tứ thời cô quả | Thiên cương | | 6/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ hai | 6 | 7/12/2024 | Ất Hợi | Minh Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Khai | Tiểu Hàn | Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Minh đường, Dịch mã, Phúc hậu | Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách | Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Dịch mã, | 7/11 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||||
| Thứ ba | 7 | 8/12/2024 | Bính Tý | Thiên Hình Hắc Đạo | Đinh Sửu | Bế | Tiểu Hàn | Cát khánh, Tục thế, Lục hợp | Thiên lại, Hỏa tai, Nguyệt kiến chuyển sát, Hoang sa, Phủ đầu sát | Lục hợp | | 8/11 | Ngày vía Đức Phật Dược Sư | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | ||
| Thứ tư | 8 | 9/12/2024 | Đinh Sửu | Chu Tước Hắc Đạo | Đinh Sửu | Kiến | Tiểu Hàn | Yếu yên | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Không phòng, Chu tước, Tam tang | Yếu yên | 9/11 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ năm | 9 | 10/12/2024 | Mậu Dần | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Trừ | Tiểu Hàn | Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp | Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ hư | Kiếp sát | | 10/11 | Ngày vía Kim cương Thượng sư Liên Hoa Sinh | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | ||
| Thứ sáu | 10 | 11/12/2024 | Kỷ Mão | Kim Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Mãn | Tiểu Hàn | Thiên phú (Lộc khố), Địa tài, Dân nhật, Kim đường | Thổ ôn (Thiên cẩu), Thiên ôn, Trùng tang, Phi ma sát, Quả tú, Trùng phục | 11/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||||
| Thứ bảy | 11 | 12/12/2024 | Canh Thìn | Bạch Hổ Hắc Đạo | Đinh Sửu | Bình | Tiểu Hàn | Thiên mã, Thiên đức, Nguyệt đức | Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Bạch hổ, Sát chủ | Thiên đức, Nguyệt đức | Sát chủ | 13/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Chủ nhật | 12 | 13/12/2024 | Tân Tỵ | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Định | Tiểu Hàn | Thiên thành, Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Thiên giải, Tam hợp, Ngọc đường | Đại hao (Tử khí quan phù), Cửu không, Tội chí, Ly sàng | Nguyệt ân, Tam hợp | Đại hao (Tử khí quan phù) | 14/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |||
| Thứ hai | 13 | 14/12/2024 | Nhâm Ngọ | Thiên Lao Hắc Đạo | Đinh Sửu | Chấp | Tiểu Hàn | Minh tinh, Giải thần, Kính tâm, Thiên quý | Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Ngũ hư | Giải thần, Thiên quý | | 15/11 | Ngày vía Đức Phật A Di Đà | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||
| Thứ ba | 14 | 15/12/2024 | Quý Mùi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Đinh Sửu | Phá | Tiểu Hàn | Phổ hộ, Hoàng ân, Nguyệt giải, Thiên quý | Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ | Hoàng ân, Thiên quý | | 16/11 | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |||
| Thứ tư | 15 | 16/12/2024 | Giáp Thân | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Nguy | Tiểu Hàn | Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Nguyệt không, Hoạt diệu, Đại hồng sa, Mẫu thương | Lôi công, Thổ cấm, Không phòng | Ngũ phú | 17/11 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 16 | 17/12/2024 | Ất Dậu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Sửu | Thành | Tiểu Hàn | Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Tam hợp, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Thụ tử | 18/11 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ sáu | 17 | 18/12/2024 | Bính Tuất | Thanh Long Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Thu | Tiểu Hàn | Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long | Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Quỷ khốc, Tứ thời cô quả | 19/11 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | |||||
| Thứ bảy | 18 | 19/12/2024 | Đinh Hợi | Minh Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Khai | Tiểu Hàn | Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Minh đường, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu | Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách | Dịch mã | 20/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Chủ nhật | 19 | 20/12/2024 | Mậu Tý | Thiên Hình Hắc Đạo | Đinh Sửu | Bế | Tiểu Hàn | Cát khánh, Tục thế, Lục hợp | Thiên lại, Hỏa tai, Hoang sa, Phủ đầu sát | Lục hợp | 21/11 | | Hỏa - Hỏa | Cát tường | Kết hợp tốt | ||||
| Thứ hai | 20 | 21/12/2024 | Kỷ Sửu | Chu Tước Hắc Đạo | Đinh Sửu | Kiến | Tiểu Hàn | Yếu yên | Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Không phòng, Chu tước, Tam tang, Trùng tang, Trùng phục | Yếu yên | 22/11 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ ba | 21 | 22/12/2024 | Canh Dần | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Trừ | Đại hàn | Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên đức, Nguyệt đức | Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ hư | Thiên đức, Nguyệt đức | Kiếp sát | 22/11 | | Hỏa - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ tư | 22 | 23/12/2024 | Tân Mão | Kim Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Mãn | Đại hàn | Thiên phú (Lộc khố), Địa tài, Dân nhật, Kim đường, Nguyệt ân | Thổ ôn (Thiên cẩu), Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú | Nguyệt ân | 23/11 | | Thủy - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ năm | 23 | 24/12/2024 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ Hắc Đạo | Đinh Sửu | Bình | Đại hàn | Thiên mã, Thiên quý | Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Bạch hổ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ | Thiên quý | Sát chủ | 24/11 | | Không - Không | Cát tường | Kết hợp tốt | |||
| Thứ sáu | 24 | 25/12/2024 | Quý Tỵ | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Định | Đại hàn | Thiên thành, Mãn đức tinh, Thiên quý, Thiên giải, Tam hợp, Ngọc đường | Đại hao (Tử khí quan phù), Cửu không, Tội chí, Ly sàng | Thiên quý, Tam hợp | Đại hao (Tử khí quan phù) | | 25/11 | Ngày vía Dakini | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | |
| Thứ bảy | 25 | 26/12/2024 | Giáp Ngọ | Thiên Lao Hắc Đạo | Đinh Sửu | Chấp | Đại hàn | Minh tinh, Giải thần, Kính tâm, Nguyệt không | Hoang vu, Nguyệt hỏa, Độc hỏa, Ngũ hư | Giải thần | 26/11 | | Địa - Địa | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Chủ nhật | 26 | 27/12/2024 | Ất Mùi | Nguyên Vũ Hắc Đạo | Đinh Sửu | Phá | Đại hàn | Phổ hộ, Hoàng ân, Nguyệt giải, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ | Hoàng ân, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp | 27/11 | | Địa - Hỏa | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ hai | 27 | 28/12/2024 | Bính Thân | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Đinh Sửu | Nguy | Đại hàn | Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Đại hồng sa, Mẫu thương | Lôi công, Thổ cấm, Không phòng | Ngũ phú | 28/11 | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt | ||||
| Thứ ba | 28 | 29/12/2024 | Đinh Dậu | Câu Trần Hắc Đạo | Đinh Sửu | Thành | Đại hàn | Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương | Thiên hỏa, Thụ tử, Câu trận, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng | Tam hợp | Thụ tử | | 29/11 | Ngày vía Hộ pháp | | Hỏa - Thủy | Không cát tường | Kết hợp rất xấu | |
| Thứ tư | 29 | 1/1/2025 | Mậu Tuất | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Mậu Dần | Thu | Đại hàn | Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân | Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc | Tam hợp, Hoàng ân | Thụ tử | 1/1: Tết Âm lịch/ Ngày vía Đức Phật Di Lặc | | 30/11 | Ngày vía Đức Phật Thích Ca Mâu Ni | | Thủy - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt |
| Thứ năm | 30 | 2/1/2025 | Kỷ Hợi | Câu Trần Hắc Đạo | Khai | Đại hàn | Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Lục hợp, Mẫu thương, Thiên phúc | Địa phá, Hà khôi (Câu giảo), Câu trận, Kiếp sát, Thổ cấm | Ngũ phú, Lục hợp | Kiếp sát | 1/12 | | Địa - Không | Không cát tường | Kết hợp xấu | ||||
| Thứ sáu | 31 | 3/1/2025 | Canh Tý | Thanh Long Hoàng Đạo | Bế | Đại hàn | Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long | Thiên hỏa, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Không phòng, Trùng phục | 2/12 | | Địa - Thủy | Cát tường | Kết hợp rất tốt |
Năm:
2 025
Tháng:
1
- 1 lần xem


